TanroDictionary

stretch

/stretʃ/

Anh
0

stretch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự căng ra, sự duỗi ra; Quãng (đường); dải, khoảng (đất); Nghĩa rộng, nghĩa suy ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự căng ra, sự duỗi ra.danh từEN-VI Dict
  2. Quãng (đường); dải, khoảng (đất).danh từEN-VI Dict
  3. Nghĩa rộng, nghĩa suy ra.danh từEN-VI Dict
  4. Mạch đường (khoảng đường đã đi được theo một hướng buồm).danh từEN-VI Dict
  5. Một năm tù; thời hạn ở tù.danh từEN-VI Dict
  6. Kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra.động từEN-VI Dict
  7. Lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa.động từEN-VI Dict
  8. Treo cổ (ai).động từEN-VI Dict
  9. Trải ra, chạy dài ra.động từEN-VI Dict
  10. Giãn ra, rộng ra; co giãn.động từEN-VI Dict
  11. nằm sóng soài.động từEN-VI Dict
  12. , (từ lóng) bị treo cổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a stretch in his arm.

  2. A wide stretch of land lies ahead.

  3. That is true by a stretch of language.

  4. We sailed along a long stretch.

  5. He served a stretch in prison.