Nghĩa tiếng Việt
- Sự căng ra, sự duỗi ra.danh từEN-VI Dict
- Quãng (đường); dải, khoảng (đất).danh từEN-VI Dict
- Nghĩa rộng, nghĩa suy ra.danh từEN-VI Dict
- Mạch đường (khoảng đường đã đi được theo một hướng buồm).danh từEN-VI Dict
- Một năm tù; thời hạn ở tù.danh từEN-VI Dict
- Kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra.động từEN-VI Dict
- Lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa.động từEN-VI Dict
- Treo cổ (ai).động từEN-VI Dict
- Trải ra, chạy dài ra.động từEN-VI Dict
- Giãn ra, rộng ra; co giãn.động từEN-VI Dict
- nằm sóng soài.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) bị treo cổ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt a stretch in his arm.
-
A wide stretch of land lies ahead.
-
That is true by a stretch of language.
-
We sailed along a long stretch.
-
He served a stretch in prison.