Nghĩa tiếng Việt
- Người căng, người kéo.danh từEN-VI Dict
- Vật để nong, vật để căng.danh từEN-VI Dict
- Khung căng (vải để vẽ).danh từEN-VI Dict
- Cái cáng.danh từEN-VI Dict
- Ván đạp chân (của người bơi chèo).danh từEN-VI Dict
- Gạch lát dọc, đá lát dọc (bể dọc của viên gạch, viên đá song song với mặt tường).danh từEN-VI Dict
- Sự nói ngoa; lời nói dối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Two workers carried the stretcher carefully.
-
She used a boot stretcher for her leather shoes.
-
The canvas was tight on the stretcher.
-
They lifted him onto a stretcher.
-
Her feet stayed firm on the stretcher.