Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) chế độ bắt công nhân làm thêm việc mà không tăng lương (ở các nước tư bản).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers complained about the stretch-out at work.
/ˈstrɛtʃˌɑʊt/
stretch-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) chế độ bắt công nhân làm thêm việc mà không tăng lương (ở các nước tư bản).
Workers complained about the stretch-out at work.