Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stretch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stretching before class helps my body.
-
He is stretching before the race.