Nghĩa tiếng Việt
- Nổi bật, gây ấn tượng sâu sắc, đập vào mắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a striking dress to the party.
-
striking contrast
sự tương phản nổi bật
/ˈstraɪkɪŋ/
striking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổi bật, gây ấn tượng sâu sắc, đập vào mắt.
She wore a striking dress to the party.
striking contrast
sự tương phản nổi bật