Nghĩa tiếng Việt
- Nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng.DEN-VI Dict
- Đánh chuông (đồng hồ ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished strikingly and left.
/ˈstrɑɪkinli/
strikingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng; Đánh chuông (đồng hồ ).
The team finished strikingly and left.