Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh, dải.danh từEN-VI Dict
- Cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo).danh từEN-VI Dict
- Đường băng.danh từEN-VI Dict
- Tước đoạt; tước (quyền... ), cách (chức... ).động từEN-VI Dict
- Làm trờn răng (đinh vít, bu lông... ).động từEN-VI Dict
- Vắt cạn.động từEN-VI Dict
- Cởi quần áo.động từEN-VI Dict
- Trờn răng (đinh vít, bu lông... ).động từEN-VI Dict
- Phóng ra (đạn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a long strip of cloth.
-
I read the comic strip every morning.
-
The plane landed on a long strip.
-
They will strip the title from him.
-
You must strip the screw before assembly.