TanroDictionary Sổ từ

stripe

/straɪp/

Anh Thông dụng
0

stripe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sọc, vằn; Quân hàm, lon; (thông tục) con hổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sọc, vằn.danh từEN-VI Dict
  2. Quân hàm, lon.danh từEN-VI Dict
  3. (thông tục) con hổ.danh từEN-VI Dict
  4. Loại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tiger has a black stripe on its side.

  2. He earned a new stripe on his sleeve.

  3. The stripe moved through the grass like a tiger.

  4. I do not like people of that stripe.

  5. black with a red stripe

    đen có đường sọc đỏ