Nghĩa tiếng Việt
- Đèn ống hùynh quang dài (thay vì bóng đèn tròn).danh từEN-VI Dict
- Phương pháp thắp sáng bằng đèn ống hùynh quang dài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The office used strip-lighting all night.
-
Strip-lighting made the kitchen feel bright.