Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của struggleđộng từEN-VI Dict
- Vật lộn, đấu tranh, sống chật vật.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của struggleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is struggling with her homework tonight.
-
The struggling artist sold his first painting.
-
a struggling artist
một nghệ sĩ sống chật vật