TanroDictionary Sổ từ

strummed

/strˈʌmd/

Anh
0

strummed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của strum.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của strumđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He strummed a gentle tune on the guitar.