Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của strumđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He strummed a gentle tune on the guitar.
/strˈʌmd/
strummed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của strum.
He strummed a gentle tune on the guitar.