Nghĩa tiếng Việt
- Sổ tồn căn; sổ còn giữ gốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clerk checked the stub-book carefully.
/ˈstəbˈbʊk/
stub-book là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ tồn căn; sổ còn giữ gốc.
The clerk checked the stub-book carefully.