TanroDictionary Sổ từ

stub-iron

/ˈstəbˈɑɪərn/

Anh
0

stub-iron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắt làm nòng súng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắt làm nòng súng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worker picked up the stub-iron tool.