TanroDictionary Sổ từ

stubbed

/stˈʌbd/

Anh
0

stubbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stub; Có nhiều ngạnh, mấu (cây), có nhiều rễ (đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stubđộng từEN-VI Dict
  2. Có nhiều ngạnh, mấu (cây), có nhiều rễ (đất).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stubbed his toe on the chair.

  2. The stubbed tree still grew near the fence.