Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stubđộng từEN-VI Dict
- Có nhiều ngạnh, mấu (cây), có nhiều rễ (đất).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stubbed his toe on the chair.
-
The stubbed tree still grew near the fence.
/stˈʌbd/
stubbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stub; Có nhiều ngạnh, mấu (cây), có nhiều rễ (đất).
He stubbed his toe on the chair.
The stubbed tree still grew near the fence.