Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của stubđộng từEN-VI Dict
- Sự đào (nhổ) rễ.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của stubđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was stubbing the roots in the garden.
-
Stubbing the roots took all afternoon.