TanroDictionary Sổ từ

stubbly

/ˈstʌbli/

Anh
0

stubbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều gốc rạ; Có râu lởm chởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều gốc rạ.tính từEN-VI Dict
  2. Có râu lởm chởm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stubbli ground was hard and dry.

  2. His stubbli chin needed a shave.