Nghĩa tiếng Việt
- Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố.DEN-VI Dict
- Ngoan cường; cứng cỏi; kiên quyết không chịu nhượng bộ.DEN-VI Dict
- Khó di chuyển, khó cất bỏ, khó chữa.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He nodded stubbornli and refused to move.
-
She waited stubbornli for the right chance.
-
The gate opened stubbornli after many tries.