Nghĩa tiếng Việt
- Tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố.danh từEN-VI Dict
- Tính ngoan cường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her stubbornness showed in every debate.
-
His stubbornness kept him working all night.
/ˈstəbɜːnnəs/
stubbornness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố; Tính ngoan cường.
Her stubbornness showed in every debate.
His stubbornness kept him working all night.