Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stubđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broken stick stubs the pencil tip.
/stˈʌbz/
stubs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stub.
The broken stick stubs the pencil tip.