Nghĩa tiếng Việt
- Tường trát vữa xtucô, hình đắp nổi bằng vữa xtucô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doorway had fine stucco-work.
/ˈstəˌkoʊˈwɜːk/
stucco-work là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tường trát vữa xtucô, hình đắp nổi bằng vữa xtucô.
The doorway had fine stucco-work.