Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stuccođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers stuccoed the front of the house.
/stˈʌkəʊd/
stuccoed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stucco.
The workers stuccoed the front of the house.