Nghĩa tiếng Việt
- Chất, chất liệu; thứ, món.danh từEN-VI Dict
- (thông tục) tiền nongdanh từEN-VI Dict
- gỗ lạtdanh từEN-VI Dict
- đạn.danh từEN-VI Dict
- Vải len.danh từEN-VI Dict
- Rác rưởi, chuyện vớ vẩn.danh từEN-VI Dict
- Ngón, nghề, môn, cách làm ăn.danh từEN-VI Dict
- Bịt.động từEN-VI Dict
- Nhồi, nhét, lèn.động từEN-VI Dict
- Đánh lừa bịp.động từEN-VI Dict
- Ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is the right stuff for this difficult job.
-
I need more stuff to pay the bill.
-
The frame was made of strong stuff.
-
The soldiers were running low on the necessary stuff.
-
This coat is soft woolen stuff.