Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stultifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long lecture stultified the class.
/stˈʌltɪfˌaɪd/
stultified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stultify.
The long lecture stultified the class.