Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật).động từEN-VI Dict
- Làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new rule may stultify the plan.
-
His excuse only stultify his argument.