Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stumble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is stumbling over the rough stones.
/ˈstʌmblɪŋ/
stumbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stumble.
He is stumbling over the rough stones.