TanroDictionary Sổ từ

stumbling-block

/ˈstəmblinˈblɑːk/

Anh
0

stumbling-block là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật chướng ngại; Hoàn cảnh gây khó khăn, hoàn cảnh làm cho lưỡng lự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật chướng ngại.danh từEN-VI Dict
  2. Hoàn cảnh gây khó khăn, hoàn cảnh làm cho lưỡng lự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small step became a stumbling-block.

  2. Fear was the main stumbling-block for her.