Nghĩa tiếng Việt
- Vật chướng ngại.danh từEN-VI Dict
- Hoàn cảnh gây khó khăn, hoàn cảnh làm cho lưỡng lự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small step became a stumbling-block.
-
Fear was the main stumbling-block for her.
/ˈstəmblinˈblɑːk/
stumbling-block là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật chướng ngại; Hoàn cảnh gây khó khăn, hoàn cảnh làm cho lưỡng lự.
A small step became a stumbling-block.
Fear was the main stumbling-block for her.