TanroDictionary Sổ từ

stumper

/ˈstəmpɜː/

Anh
0

stumper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí; Người giữ gôn (crikê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí.danh từEN-VI Dict
  2. Người giữ gôn (crikê).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The last question was a real stumper.

  2. The stumper caught the ball cleanly.