Nghĩa tiếng Việt
- Câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí.danh từEN-VI Dict
- Người giữ gôn (crikê).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The last question was a real stumper.
-
The stumper caught the ball cleanly.
/ˈstəmpɜː/
stumper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí; Người giữ gôn (crikê).
The last question was a real stumper.
The stumper caught the ball cleanly.