TanroDictionary Sổ từ

stunk

/stʌŋk/

Anh
0

stunk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mùi hôi thối; (từ lóng) hoá học; tự nhiên học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùi hôi thối.danh từEN-VI Dict
  2. (từ lóng) hoá họcdanh từEN-VI Dict
  3. tự nhiên học.danh từEN-VI Dict
  4. bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.động từEN-VI Dict
  5. Tởm, kinh tởm.động từEN-VI Dict
  6. Tồi, (thuộc) loại kém.động từEN-VI Dict
  7. làm thối um.động từEN-VI Dict
  8. Nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bad stunk filled the room.

  2. He studied stunk in school.

  3. She liked stunk more than art.

  4. The cheese stunk after two days.

  5. The old fish stunk badly.