Nghĩa tiếng Việt
- Mùi hôi thối.danh từEN-VI Dict
- (từ lóng) hoá họcdanh từEN-VI Dict
- tự nhiên học.danh từEN-VI Dict
- bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.động từEN-VI Dict
- Tởm, kinh tởm.động từEN-VI Dict
- Tồi, (thuộc) loại kém.động từEN-VI Dict
- làm thối um.động từEN-VI Dict
- Nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bad stunk filled the room.
-
He studied stunk in school.
-
She liked stunk more than art.
-
The cheese stunk after two days.
-
The old fish stunk badly.