Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stunđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud noise stunned everyone in the room.
/stʌnd/
stunned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stun.
The loud noise stunned everyone in the room.