TanroDictionary Sổ từ

stuntedness

/ˈstʌntɪdnəs/

Anh
0

stuntedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Poor light caused the stuntedness of the young plants.