Nghĩa tiếng Việt
- Sự bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Poor light caused the stuntedness of the young plants.
/ˈstʌntɪdnəs/
stuntedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.
Poor light caused the stuntedness of the young plants.