Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stunt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Poor sleep is stunting her growth.
/ˈstʌntɪŋ/
stunting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stunt.
Poor sleep is stunting her growth.