TanroDictionary Sổ từ

stupa

/ˈstuːpə/

Anh
0

stupa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháp chứa hài cốt vị sư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháp chứa hài cốt vị sư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stupa stood quietly on the hill.