Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng u mê.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái sững sờ, trạng thái đờ người ra; trạng thái hết sức kinh ngạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long heat left him in stupefaction.
-
She stared in stupefaction at the surprise.