Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stupefyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long meeting stupefied everyone.
/stjˈuːpɪfˌaɪd/
stupefied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stupefy.
The long meeting stupefied everyone.