Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc mê; điều làm cho u mê đần độn; người làm cho u mê đần độn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The strong smell acted like a stupefier.
/ˈstuːpiːˌfɪr/
stupefier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc mê; điều làm cho u mê đần độn; người làm cho u mê đần độn.
The strong smell acted like a stupefier.