Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho u mê đần độn.động từEN-VI Dict
- Làm sững sờ, làm đờ người ra; làm cho hết sức kinh ngạc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud noise seemed to stupefy the dog.
-
The news could stupefy even careful readers.