TanroDictionary Sổ từ

stupidity

/stʊˈpɪdəti/

Anh Thông dụng
0

stupidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn; Trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra, trạng thái mụ đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra, trạng thái mụ đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His stupiditi showed in the easy mistake.

  2. He sat in stupiditi after the shock.