Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái ngu ngốc; dại dột; đần độn.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái đờ đẫn; tê mê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His stupidness made the task harder.
-
After the accident, he sat in stupidness.
/ˈstuːpədnəs/
stupidness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái ngu ngốc; dại dột; đần độn; Trạng thái đờ đẫn; tê mê.
His stupidness made the task harder.
After the accident, he sat in stupidness.