TanroDictionary Sổ từ

sturdied

/ˈstɜːdid/

Anh
0

sturdied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc bệnh chóng mặt (cừu) (do sán vào óc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắc bệnh chóng mặt (cừu) (do sán vào óc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sheep looked sturdied and unsteady.