Nghĩa tiếng Việt
- Mắc bệnh chóng mặt (cừu) (do sán vào óc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sheep looked sturdied and unsteady.
/ˈstɜːdid/
sturdied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc bệnh chóng mặt (cừu) (do sán vào óc).
The sheep looked sturdied and unsteady.