TanroDictionary Sổ từ

sturdily

/ˈstɜːdili/

Anh Thông dụng
0

sturdily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứng cáp; vững chắc; Cường tráng; khoẻ mạnh; sung sức; Kiên quyết; quyết tâm; vững vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng cáp; vững chắc.DEN-VI Dict
  2. Cường tráng; khoẻ mạnh; sung sức.DEN-VI Dict
  3. Kiên quyết; quyết tâm; vững vàng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She walked sturdili over the rough ground.

  2. He stood sturdili in the cold wind.

  3. They defended the plan sturdili.