Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoẻ mạnh, sự cứng cáp, sự cường tráng.danh từEN-VI Dict
- Sự mãnh liệt, sự mạnh mẽ, sự kiên quyết (của sự chống cự... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sturdiness helped her carry the box.
-
We admired the sturdiness of his reply.