Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stylizeđộng từEN-VI Dict
- Được cách điệu hoá (được làm theo một kiểu ước lệ cố định).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stylized the title for the cover.
-
The poster had a stylized bird.