TanroDictionary Sổ từ

stylobate

/ˈstɑɪləˌbeɪt/

Anh
0

stylobate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nến đỡ hàng cột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nến đỡ hàng cột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The columns stood on a stone stylobate.