TanroDictionary Sổ từ

stylolite

/ˈstaɪˌləʊˌlaɪt/

Anh
0

stylolite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột đá nhỏ có đường rãnh dọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột đá nhỏ có đường rãnh dọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small stylolite marked the rock surface.