Nghĩa tiếng Việt
- Cột đá nhỏ có đường rãnh dọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small stylolite marked the rock surface.
/ˈstaɪˌləʊˌlaɪt/
stylolite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột đá nhỏ có đường rãnh dọc.
A small stylolite marked the rock surface.