TanroDictionary Sổ từ

stymie

/ˈstaɪmi/

Anh
0

stymie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình huống trên bãi gôn trong đó quả bóng của đối phương nằm giữa quả bóng của mình và lỗ; Sự lúng túng; Đặt (ai, quả bóng của ai, của mình) vào tình huống khó xử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình huống trên bãi gôn trong đó quả bóng của đối phương nằm giữa quả bóng của mình và lỗ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lúng túng.danh từEN-VI Dict
  3. Đặt (ai, quả bóng của ai, của mình) vào tình huống khó xử.động từEN-VI Dict
  4. Ngăn cản, cản trở.động từEN-VI Dict
  5. Lúng túng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He faced a stymie near the hole.

  2. The long delay caused real stymie for us.

  3. The noise can stymie your concentration.

  4. Bad weather will stymie our weekend trip.

  5. I stymie when speaking in public.