Nghĩa tiếng Việt
- Tình huống trên bãi gôn trong đó quả bóng của đối phương nằm giữa quả bóng của mình và lỗ.danh từEN-VI Dict
- Sự lúng túng.danh từEN-VI Dict
- Đặt (ai, quả bóng của ai, của mình) vào tình huống khó xử.động từEN-VI Dict
- Ngăn cản, cản trở.động từEN-VI Dict
- Lúng túng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He faced a stymie near the hole.
-
The long delay caused real stymie for us.
-
The noise can stymie your concentration.
-
Bad weather will stymie our weekend trip.
-
I stymie when speaking in public.