Nghĩa tiếng Việt
- Cây trồng lấy quả, thân leo sống dai, lá to có năm thuỳ, tua cuốn phân nhiều nhánh, hoa vàng kem, quả trông giống quả lê có cạnh lồi dọc và sần sùi, dùng xào nấu.danh từWiktionary
- Quả su su và các món ăn làm bằng loại quả này.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giàn su su.
-
Su su xào thịt bò.