TanroDictionary Sổ từ

suông

Việt
0

suông là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiếu hẳn đi cái thật ra là nội dung quan trọng, nên gây cảm giác nhạt nhẽo, vô vị; Sáng mà không tỏ, không trông thấy mặt trăng, gây cảm giác lạnh lẽo, buồn tẻ; Chỉ nói mà không làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu hẳn đi cái thật ra là nội dung quan trọng, nên gây cảm giác nhạt nhẽo, vô vị.tính từ いWiktionary
  2. Sáng mà không tỏ, không trông thấy mặt trăng, gây cảm giác lạnh lẽo, buồn tẻ.tính từ いWiktionary
  3. Chỉ nói mà không làm.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Uống rượu suông (không có thức nhắm).

  2. Nấu canh suông.

  3. Nghèo quá, ăn Tết suông.

  4. Bầu trời bàng bạc ánh trăng suông.

  5. Hứa suông.