TanroDictionary Sổ từ

suốt

Việt
0

suốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt; Cả thời gian; Thông từ đầu nọ đến đầu kia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt.danh từWiktionary
  2. Cả thời gian.advWiktionary
  3. Thông từ đầu nọ đến đầu kia.advWiktionary
  4. Tất cả.advWiktionary
  5. Từ trên xuống dưới.advWiktionary

Ví dụ

  1. Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (Hồ Xuân Hương)

  2. Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)

  3. Suốt dọc đường.

  4. Đi vắng suốt nhà.

  5. Vại nước trong suốt.