Nghĩa tiếng Việt
- Ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt.danh từWiktionary
- Cả thời gian.advWiktionary
- Thông từ đầu nọ đến đầu kia.advWiktionary
- Tất cả.advWiktionary
- Từ trên xuống dưới.advWiktionary
Ví dụ
-
Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (Hồ Xuân Hương)
-
Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)
-
Suốt dọc đường.
-
Đi vắng suốt nhà.
-
Vại nước trong suốt.