Nghĩa tiếng Việt
- Tính dịu ngọt, tính thơm dịu.danh từEN-VI Dict
- Tính khéo léo, tính ngọt ngào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup had a gentle suaviti that I liked.
-
Her suaviti helped her handle the angry crowd.
/sjuːˈævɪti/
suavity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dịu ngọt, tính thơm dịu; Tính khéo léo, tính ngọt ngào.
The soup had a gentle suaviti that I liked.
Her suaviti helped her handle the angry crowd.