TanroDictionary Sổ từ

suavity

/sjuːˈævɪti/

Anh
0

suavity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dịu ngọt, tính thơm dịu; Tính khéo léo, tính ngọt ngào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dịu ngọt, tính thơm dịu.danh từEN-VI Dict
  2. Tính khéo léo, tính ngọt ngào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup had a gentle suaviti that I liked.

  2. Her suaviti helped her handle the angry crowd.