Nghĩa tiếng Việt
- Hạ sĩ quan; công chức cấp dưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sub-officer opened the office door.
/ˈsəbˈɑːfəsɜː/
sub-officer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạ sĩ quan; công chức cấp dưới.
A sub-officer opened the office door.